| tế tự | đt. Thờ cúng: Lãnh hương hoả để lo tế-tự. |
| tế tự | - Cúng lễ nói chung. |
| tế tự | đgt. Thờ cúng: tế tự tổ tiên. |
| tế tự | đgt (H. tế: cúng lễ; tự: thờ cúng) Thờ cúng, tế lễ: Hồi ấy ông cụ chỉ lo đến việc tế tự trong họ. |
| tế tự | dt. Thờ cúng: Việc tế-tự. |
| tế tự | .- Cúng lễ nói chung. |
| tế tự | Thờ cúng: Tế-tự tổ-tiên. |
| Các chức tri phủ , tri huyện coi việc từ tụng ; huấn đạo , phủ lễ sinh coi việc tế tự văn hóa ; đề lại , thông lại tra xét các văn án ; nghĩa là các chức quan trọng về hành chính , quân sự , thuế vụ cấp huyện phủ đều do người Thuận Hóa từ phủ chúa cử về nắm giữ. |
Phương sĩ Nguyễn Đại Năng người Giáp Sơn dùng lửa cứu , kim châm để chữa bệnh cho người , Hán Thương bổ làm chức Quảng tế tự thừa. |
Bắt đầu lập đàn thờ thần Đô đại thành hoàng , đàn thờ thần Gió , Mây , Sấm , Mưa và đàn thờ ma quỷ không ai tế tự để tứ thời cúng lễ. |
| Trước khi phun thuốc , Trung tâm Y ttế tựphòng của phường sẽ thông báo đến người dân để có sự chuẩn bị. |
| Tập đoàn kinh ttế tựquyết định mức lương. |
| Hiện nay , cả nước có khoảng 8 triệu học sinh , sinh viện tham gia bảo hiểm y ttế tựnguyện , chiếm khoảng 44% so với học sinh , sinh viên trong cả nước. |
* Từ tham khảo:
- tế vật
- tế vi
- tệl
- tệ
- tệ
- tệ bạc