| tệ | trt. Quá lắm, tiếng tăng nghĩa: Đẹp tệ, hay tệ, ngoan tệ, ngu tệ. |
| tệ | bt. Hư, xấu, tồi, khốn-khó, suy-sụp: Hư-tệ, ở tệ, tồi-tệ, xử-tệ; Anh thiệt tệ; Cái nhà nầy tệ quá; mối tệ trong quan trường; Bấy lâu gió bắt mưa cầm, Phải cam tệ với tri-âm bấy-chầy K. |
| tệ | tt. Rách nát, thấp hèn. // (R) Tiếng khiêm-nhượng để gọi cái gì của mình. |
| tệ | dt. Tiền bạc của nhà nước cho lưu-thông: Hoá tệ, ngoại-tệ, tiền-tệ, lễ nạp tệ. |
| tệ | - I d. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại. Tệ nghiện rượu. Tệ quan liêu. - II t. Tỏ ra không tốt, không có tình nghĩa trong quan hệ đối xử. Xử với nhau. Một người chồng rất tệ. - III p. (kng.; dùng phụ sau t.). Lắm, quá. Cô bé hôm nay đẹp . Vui tệ. Học hành dốt tệ. |
| tệ | 1. Rách rưới. 2. Tồi tệ (lời nói khiêm nhường, nói những gì thuộc về mình): tệ cư o tệ huynh o tệ nhân o tệ phòng o tệ quốc o tệ quyến o tệ xã o tê xứ. |
| tệ | Tiền: hoá tệ o ngoại tệ o nhân dân tệ o quốc tệ o tiền tệ. |
| tệ | dt Thói xấu: Bác phê bình nghiêm khắc mọi biểu hiện của tệ quan liệu (VNgGiáp). tt 1 Xấu bụng: Bởi ta bạc trước nên người tệ sau (cd) 2. Không tốt: Đã am tệ với tri âm bấy chầy (K). trgt 1. Không tốt: Xử tệ với nhau 2. Rất; quá: Lười tệ; Buồn tệ; Đẹp tệ. |
| tệ | trt. Quá lắm, rất: Dở tệ. Đẹp tệ || Cô ấy đẹp tệ. |
| tệ | tt. Xấu, hư hại: Cư xử tệ. Tồi tệ. |
| tệ | (khd). Rách, nát xấu: Thường dùng để tỏ ý tự khiêm khi muốn nói đến cái gì của mình: Tệ xá. |
| tệ | dt. (khd) Tiền bạc của chính-phủ đúc, in ra cho dân dùng: Chỉ tệ. Tiền tệ. |
| tệ | Tiếng trợ-từ dùng dưới tiếng trạng-từ để tỏ ý quá lắm: Cô ấy đẹp tệ. Thằng bé ngoan tệ. |
| tệ | Xấu. không phải đạo, hủ bại: Ăn ở tệ. Cái tệ hương-ẩm ở thôn quê. Văn-liệu: Đã cam tệ với tri-âm bấy chầy (K). |
| tệ | Rách nát, xấu (không dùng một mình). Thường dùng để nói khiêm những cái thuộc về mình: Tệ-huynh. Tệ-xả. Tệ-ấp. Tệ-quốc. |
| tệ | Thứ tiền bạc của nhà nước đặt ra cho dân giao-dịch. (không dùng một mình): Tiền-tệ. |
| Còn mợ phán , trước kia , một đôi khi vì quá tàn ttệ, mợ cũng có vẻ hối hận. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Lan có vẻ hí hởn tệ. |
Mai đưa cho chàng đĩa quả ăn tráng miệng mỉm cười nói : Thế nào anh Trương , anh nhất định không ở lại ? Từ nãy đến giờ em thấy anh lơ đễnh tệ , chắc anh nhớ người nào ở Hà Nội. |
| Ăn đã thấy đói tệ. |
| Bỗng chàng yên lặng như tượng gỗ rồi nói mấy câu nửa tiếng Pháp nửa tiếng Nam , giọng bông đùa : Sống gấp hay không sống gấp , đằng nào cũng tệ như đàng nào , cái cách tốt hơn hết là nhồi một viên đạn nhỏ vào trong sọ. |
| Tớ thấy tớ yêu mình tệ , thế có chết không. |
* Từ tham khảo:
- tệ chính
- tệ đoan
- tệ hại
- tệ lậu
- tệ nạn
- tệ tập