| tệ hại | bt. Hư-hại, xấu-xa: Điều tệ-hại; trừ hết các tệ hại trong xã-hội. |
| tệ hại | - I d. Cái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội. Trộm cướp, mại dâm là những tệ hại xã hội. - II t. Có tác dụng gây những tổn thất lớn lao. Chính sách diệt chủng . Tình hình rất tệ hại. - III p. (kng.; dùng phụ sau t.). Quá đáng lắm. Bẩn . Xấu tệ hại. |
| tệ hại | I. dt. Cái có hại, gây nhiều hậu quả xấu cho xã hội: hạn chế những tệ hại do nạn mại dâm, ma tuý gây nên. II. tt. Có hại; gây hậu quả, tổn thất lớn: tình hình tệ hại vô cùng. III. pht. Quá lắm, không thể hình dung nổi: xấu tệ hại o bẩn tệ hại. |
| tệ hại | tt (H. tệ: xấu; hại: làm tổn thất) Xấu xa, hư hỏng: Chế độ thực dân mới để lại nhiều hậu quả tệ hại. |
| tệ hại | dt. Tồi tệ và làm hại. |
| tệ hại | .- Nh. Tệ, ngh. 1. |
| Nhưng thật đâu có ai ngờ anh ấy lại tệ hại đến thế ! Liên buồn rầu đáp : Tôi khổ lắm chị ạ ! Người bạn an ủi : Chả nên bận tâm nghĩ ngợi nhiều làm gì , chị ạ. |
| tệ hại mấy cái ông vô công rồi nghề ngồi vẽ ra những kiểu quần áo mà họ cho là tân thời ông xem họ ăn mặc thế kia thì còn coi công chúng vào đâu nữa ? Sao không cởi trần hẳn ra nhân thể. |
| Còn gì dễ dàng hơn ! Và có gì là tệ hại đâu , là mất danh dự ! Nàng sẽ đến ở nhà anh Căn , sẽ nhờ Nga báo tin cho Lương. |
| Có thể , hay chắc chắn là tên này còn tệ hại hơn cả tên cướp lớn vừa bị họ hạ trước đó. |
| Đến cái ngày ấy , anh thấy thời giờ đi nhanh một cách tệ hại. |
| Củng bỏ đàn , nhăn nhó : Con bé xấu tệ hại mới chó chứ ! Chân hơi vòng kiềng. |
* Từ tham khảo:
- tệ nạn
- tệ tập
- tệ tục
- tệ tửu thiên kim
- tệ xá
- tệ y tàn lạp