| tệ nạn | - Nh. Tệ, ngh. 1.: Cờ bạc, rượu chè... là những tệ nạn xã hội. |
| tệ nạn | dt. Thói quen xấu xa và có tác hại lớn, phổ biển trong xã hội: tệ nạn tham nhũng o tệ nạn mại dâm. |
| tệ nạn | dt (H. nạn: tai vạ) Sự việc xấu xa: Diễn ra những tệ nạn mà mọi người phẫn nộ lên án (PhVĐồng). |
| tệ nạn | .- Nh. Tệ, ngh. 1 .: Cờ bạc, rượu chè... là những tệ nạn xã hội. |
| Tiếng cười nói oang oang , mừng rỡ như vừa thoát được một tệ nạn ghê gớm. |
| Mình có đủ công an , toà án , kỉêm sát , chính quyền , hàng chục cơ quan của huyện , có pháp lý , luật lệ , có nghiệp vụ , có quần chúng ủng hộ , đầy đủ sức mạnh để bóp chết cái tệ nạn ấy sợ gì. |
| Từ khi ông ta lên , người bản địa mới lộng hành , gây ra nhiều tội ác , nhiều tệ nạn. |
| Mình có đủ công an , toà án , kỉêm sát , chính quyền , hàng chục cơ quan của huyện , có pháp lý , luật lệ , có nghiệp vụ , có quần chúng ủng hộ , đầy đủ sức mạnh để bóp chết cái tệ nạn ấy sợ gì. |
Sau khi đánh đuổi quân Minh ra khỏi bờ cõi Đại Việt , Lê Lợi lên ngôi năm 1428 , một năm sau nhức nhối vì tệ nạn đánh bạc từ kinh đô lan ra khắp nơi làm suy đồi đạo đức , Lê Thái Tổ đã ra chỉ dụ , Đại Việt sử ký toàn thư chép : "Ra lệnh cho các quan kinh đô và các lộ , huyện , xã rằng , kẻ nào du thủ du thực đánh cờ đánh bạc thì quan ty , dân binh bắt để trị tội. |
Sau 1954 , cờ bạc bị cho là tệ nạn xã hội phải loại bỏ ra khỏi đời sống xã hội , kẻ chứa lẫn người đánh nếu bị bắt sẽ chịu án tù. |
* Từ tham khảo:
- tệ tục
- tệ tửu thiên kim
- tệ xá
- tệ y tàn lạp
- tếch
- tếch