| tệ bạc | bt. Xấu bụng, không tình-nghĩa: Ăn ở tệ-bạc, con người tệ bạc. |
| tệ bạc | - tt. Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau: ăn ở tệ bạc con người tệ bạc đối xử rất tệ bạc. |
| tệ bạc | tt. Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau: ăn ở tệ bạc o con người tệ bạc o đối xử rất tệ bạc. |
| tệ bạc | tt (H. tệ: xấu; bạc: mỏng) Xấu xa và quên cả tình nghĩa: Anh ấy bị nhân dân chê là một con người tệ bạc. |
| tệ bạc | tt. Không biết ơn nghĩa, không trung thành. |
| tệ bạc | .- Xấu bụng và vô ơn. |
| tệ bạc | Bạc ác: Con người tệ-bạc. |
| Nàng nhớ lại từng diễn biến , từng mảnh đời... Có một điều nàng lo sợ là không hiể vì sao cứ mỗi lúc nghĩ đến lòng tệ bạc của chồng thì nàng lại nhớ tới lòng hào hiệp của Văn. |
| " Thực con người tệ bạc ! Đồ nhơn nạn ! thế mà còn dám cứ viết thơ mãi cho mình ? " Nàng không ngờ , không thể ngờ một người yêu nàng như Lương mà lại quên nàng chóng thế được. |
| Vào những lúc chủ nhà vì keo kiệt đối xử với ông tệ bạc quá , ông có thể chua chát nghĩ chữ nghĩa chẳng qua là cái cần câu cơm của anh nhà nho lỡ vận. |
Năm Sài Gòn cười nhạt : Thế mà xoen xoét thủy chung hết bụng hết dạ với nhau đấy ! Cực chẳng đã Tám Bính phải đáp : Phải tôi không thương yêu anh , tôi là người tệ bạc , mà tôi đã ăn ở với anh non ba năm trời , tại số kiếp chứ không đã vài ba mặt con. |
Hai Liên cười nhìn Bính : Chị định bỏ hắn thật chứ ? Tám Bính không đáp ngay , ứa nước mắt , yên lặng hồi lâu rồi nghẹn ngào : Vâng ! Hai Liên lắc đầu , lấy mùi xoa chùi hộ nước mắt vừa vuốt tóc mai Bính , an ủi : Thôi chị ạ , người chồng này tệ bạc ta bỏ đi lấy người chồng khác tử tế , tội gì buồn bã cho ốm thân. |
| Bính cảm thấy mình tệ bạc và Năm Sài Gòn vì một cơn giận dữ ghen tức ruồng rẫy Bính thì không đáng trách tý nào. |
* Từ tham khảo:
- tệ đoan
- tệ hại
- tệ lậu
- tệ nạn
- tệ tập
- tệ tục