| tệ chính | dt. Cách trị dân dở, hư nát. |
| tệ chính | dt. Chính sự, chính quyền tệ lậu, làm hại dân: cách trừ tệ chính. |
| tệ chính | dt. Lối chính-trị tồi tệ, hại dân; lối cai-trị tồi tệ. |
| tệ chính | Chính-sự làm hại dân: Cách-trừ cái tệ-chính. |
| Rupiah (Rp) là tiền ttệ chínhthức của Indonesia. |
| Malaysia Tiền giấy Malaysia Ringgit Malaysia (còn được gọi là đồng Đôla Malaysia) , là đơn vị tiền ttệ chínhthức của Malaysia. |
| Đồng (VND) là đơn vị tiền ttệ chínhthức của Việt Nam , do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành. |
| Khi biến động tỉ giá , lãi suất không bù được cho tỉ giá sẽ trở lại trạng thái trước đây là hình thành 2 thị trường ngoại ttệ chínhthức và phi chính thức. |
| Dicom là hệ thống giao dịch ngoại ttệ chínhthức duy nhất , thay thế cho hệ thống giao dịch ngoại tệ từ năm 2016 với hai tỷ giá hối đoái kép. |
| Tuy nhiên , trong khi đã quen với việc bảo hiểm rủi ro với các loại tiền ttệ chính, đến nay hầu hết các công ty vẫn thấy quá tốn kém và thiếu thực tế để bảo vệ chống lại biến động tiền tệ ở các thị trường mới nổi , nơi chưa phát triển thị trường phái sinh. |
* Từ tham khảo:
- tệ hại
- tệ lậu
- tệ nạn
- tệ tập
- tệ tục
- tệ tửu thiên kim