| tế vi | tt. Nhỏ-nhen, không đáng. |
| tế vi | tt. Rất nhỏ, cực nhỏ. |
| tế vi | tt (H. tế: bé; vi: nhỏ) Rất nhỏ: Sự việc ấy thực tế vi. |
| tế vi | tt. Rất nhỏ. |
| Trong bài viết 30 năm sưu tầm , nghiên cứu văn hóa folklore ở Hà Nội , giáo sư Trần Quốc Vượng khẳng định : "Thăng Long Hà Nội có phong độ văn hóa riêng , có một sắc thái ngôn ngữ riêng : tiếng Hà Nội ; một bản lĩnh riêng : sành sỏi , thông minh , can trường , khoáng đạt ; một cách ứng xử giao tiếp riêng : ý nhị , tế vi , tao nhã , thanh lịch". |
| Cũng theo lệnh cấm , các cơ sở y ttế viphạm quy định sẽ bị rút giấy phép hành nghề. |
| Sắc lệnh đã đề cập tới hàng chục lĩnh vực từ cho vay thế chấp đến an toàn đường bộ , thậm chí là việc thành lập một dàn nhạc giao hưởng quốc gia của thanh niên... Dưới đây là 5 điểm nổi bật nhất trong lộ trình phát triển chiến lược của Nga đến năm 2024 , theo Sắc lệnh mới được Tổng thống Putin ký : Gia nhập nhóm 5 nền kinh tế lớn nhất thế giới Theo Sắc lệnh , đến năm 2024 , Nga sẽ trở thành một trong 5 nền kinh tế lớn nhất thế giới , duy trì tốc độ tăng trưởng Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) trên mức trung bình toàn cầu trong khi vẫn giữ ổn định kinh ttế vimô. |
| Trong trường hợp giao dịch mua bán , sáp nhập vi phạm Luật Cạnh tranh , hậu quả pháp lý khá nghiêm trọng , mức tiền phạt tối đa lên tới 10% tổng doanh thu của các doanh nghiệp vi phạm trong năm tài chính trước năm thực hiện hành vi tập trung kinh ttế viphạm. |
| Trong bài viết 30 năm sưu tầm , nghiên cứu văn hóa folklore ở Hà Nội , giáo sư Trần Quốc Vượng khẳng định Thăng Long Hà Nội có phong độ văn hóa riêng , có một sắc thái ngôn ngữ riêng Tiếng Hà Nội , một bản lĩnh riêng : Sành sỏi , thông minh , can trường , khoáng đạt ; một cách ứng xử giao tiếp riêng : ý nhị , ttế vi, tao nhã , thanh lịch. |
| Tăng trưởng không nên quá dựa vào bơm vốn Các chuyên gia khuyến nghị , Việt Nam vẫn nên kiên định với các ưu tiên đề ra về cải cách kinh ttế vimô , giữ gìn và củng cố dư địa điều hành chính sách kinh tế vĩ mô. |
* Từ tham khảo:
- tệ
- tệ
- tệ bạc
- tệ chính
- tệ đoan
- tệ hại