Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tế tử
dt. Con rể, tiếng gọi chung con và rể.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tế tử
- Con rể (cũ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tế tử
dt.
Con rể.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tế tử
dt
(H. tế: rể; tử: con) Con rể:
ông ấy là tế tử của ông cụ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
tế tử
dt. Con rể.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tế tử
.- Con rể
(cũ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
tế tử
Con rể.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tế tửu
-
tế vật
-
tế vi
-
tệl
-
tệ
-
tệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ Y tế cuối tuần qua vừa đề xuất phong liệt sĩ cho chị Dương Nguyễn Thuỳ Trinh và các cán bộ nhân y
tế tử
vong khi làm nhiệm vụ phòng chống dịch.
Ở đây , phạm nhân cũng không được điều trị y t
tế tử
tế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tế tử
* Từ tham khảo:
- tế tửu
- tế vật
- tế vi
- tệl
- tệ
- tệ