| tế thế | đt. Cứu đời: An-bang tế-thế. |
| tế thế | - Giúp đời : Tài tế thế. |
| tế thế | đgt. Giúp đời: có tài tế thế o kinh bang tế thế. |
| tế thế | đgt (H. tế: cứu giúp; thế: đời) Giúp đời: Đã hay rằng nam tử thời có chí kinh luân, song le đấng phụ nhân cũng có tài tế thế (Sãi vãi). |
| tế thế | dt. Cứu đời: Kinh bang tế-thế. |
| tế thế | .- Giúp đời: Tài tế thế. |
| tế thế | Giúp đời: Có tài tế-thế. |
Mai nói đùa : Sao tự nhiên ông ấy lại giở chứng đâu ra tử tế thế nhỉ ? Thì ông ấy vẫn tử tế đấy chứ ! Mai cười : Chừng ông ấy nhờ ông đến ca tụng ông ấy với tôi đấy chứ gì ? Ông Hạnh giận thở dài : Cô ngờ vực tôi thì còn giời đất nào ? Mai hối hận , nói chữa : Tôi nói bỡn đấy mà. |
| Năm 1928 , Hà Nội lại tổ chức chợ phiên nhưng sau đó kinh tế thế giới suy thoái đã ảnh hưởng đến kinh tế thuộc địa nên Hà Nội cũng không mở chợ phiên. |
| Nếu có ai ôm ấp tài lược kinh bang tế thế nhưng vẫn phải chịu khuất ở hàng quan thấp , không có người tiến cử cho , cùng là những người hào kiệt còn bị vùi dập ở bụi bờ , hay lẫn lộn trong quân ngũ , nếu không tự đề bạc thì trẫm làm sao biết được? Từ nay về sau , các bậc quân tử , có ai muốn theo ta , đều cho tự tiến cử. |
| "Cậu xuống xem thực tế thế nào. |
Kiểu làm giàu đó được những nhà kinh tế thế kỷ 19 gọi là "tìm kiếm địa tô". |
| Theo báo cáo của Diễn đàn Kinh tế thế giới năm 2019 , Việt Nam chỉ được xếp vào nhóm các nước "non trẻ" : Xếp hạng 72/100 quốc gia về cấu trúc kinh tế ; 90/100 về đổi mới và công nghệ ; 77/100 về năng lực sáng tạo ; 75/100 về chất lượng giáo dục đại học và 80/100 về chất lượng đào tạo nghề. |
* Từ tham khảo:
- tế tử
- tế tự
- tế tửu
- tế vật
- tế vi
- tệl