Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tế tắc
dt. Điều luật tỉ-mỉ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tế tắc
đgt.
Che lấp:
tế tắc mất sự minh mẫn,
thông minh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tế thế
-
tế toái
-
tế tử
-
tế tự
-
tế tửu
-
tế vật
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây là hệ quả trông chờ làm cho nền kinh t
tế tắc
nghẽn về vốn , sản xuất , kinh doanh khó khăn , ngân hàng thừa tiền , nền kinh tế thiếu vốn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tế tắc
* Từ tham khảo:
- tế thế
- tế toái
- tế tử
- tế tự
- tế tửu
- tế vật