| tàn phế | tt. Có tật-nguyền, hết xài: Ra thân tàn-phế. |
| tàn phế | - tt. Bị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường: bị tàn phế do tai nạn lao động một tấm thân tàn phế. |
| tàn phế | tt. Bị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường: bị tàn phế do tai nạn lao động o một tấm thân tàn phế. |
| tàn phế | tt (H. phế: bỏ đi) Bị tàn tật đến mức không làm gì được: Đồng chí thương binh đã cụt cả chân tay mà vẫn không chịu là tàn phế, vẫn cố học ngoại ngữ để dịch sách. |
| tàn phế | tt. Tàn tật, hư phế. || Sự tàn-phế. |
| tàn phế | .- Mang cố tật đến mức không làm gì được. |
| Khốn nạn thân đời rồi ! Cả chục năm trận mạc không sao , sắp đến đích lại dính làm một thằng tù binh tàn phế. |
Năm xây nhà mới , em từng cự nhau với chị đòi phá bỏ đống tàn phế gạch đất bốc mùi buồn. |
| Trần sao âm vậy , họ sợ hiến tạng , xuống âm phủ thành người tàn phế , người lành lặn sống còn khổ huống chi người tàn phế? Còn những người có tấm lòng cao cả , sẵn sàng hiến tạng thì lại bị người thân ngăn cản. |
| Bởi máu nhiễm mỡ sẽ tạo điều kiện thuận lợi hình thành các mảng xơ vữa ở thành mạch máu , gây hẹp lòng mạch , tăng huyết áp , thiếu máu cơ tim , thiếu máu não Nặng nề hơn là trường hợp vỡ các mảng xơ vữa làm lấp mạch não (đột quỵ) hoặc nhồi máu cơ tim có thể dẫn đến ttàn phếhoặc tử vong. |
| Thoái hóa khớp gây đau đớn khi di chuyển cho người bệnh và thậm chí , nặng nhất có thể bị ttàn phế. |
| Bệnh liên cầu lợn có thể dẫn đến hoại tử chân tay phải cắt cụt dẫn đến ttàn phếBiểu hiện khi bị nhiễm khuẩn liên cầu lợn Theo bác sĩ Nguyễn Trung Cấp , vi khuẩn liên cầu lợn có thể xâm nhập vào con người qua tiếp xúc trực tiếp như chăm sóc , vận chuyển , giết mổ lợn bệnh. |
* Từ tham khảo:
- tàn sát
- tàn tạ
- tàn tán
- tàn tật
- tàn tệ
- tàn tích