| tâm tang | dt. Tang trong lòng, không mặc đồ tang: Học-trò để tâm-tang cho thầy. |
| tâm tang | dt. Tang ởtrong tâm; buồn thương, tiếc nhớ với người quá cố ở trong lòng chứ không mặc đồ tang: Học trò để tâm tang cho thầy. |
| tâm tang | dt (H. tang: để trở) Một sự thương tiếc ở trong lòng đối với sự từ trần của một người thân yêu: Người bạn anh hi sinh là một mối tâm tang chua xót đối với anh. |
| tâm tang | dt. Tang để ở trong lòng, không cần mặc đồ tang: Để tâm tang một vị anh-hùng cứu-quốc. |
| tâm tang | Tang để trong tâm, không mặc đồ tang: Học trò để tâm tang thầy. |
| Năm 2002 Công ty TNHH Dịch vụ xuyên Thái Bình Dương được UBND Thành phố Hà Nội quyết định cho thuê 9.584 m2 đất tại lô E2.1 để xây dựng Trung ttâm tanglễ của Hà Nội với thời hạn 30 năm. |
* Từ tham khảo:
- tâm thần
- tâm thần bất định
- tâm thất
- tâm thuật
- tâm thư
- tâm tích