| tâm thần | dt. Cái hồn của trái tim. // (B) ý-thức, sự hiểu biết: Tâm-thần sảng-sốt. |
| tâm thần | - d. 1. Tâm trí và tinh thần : Tâm thần bất định. 2. X. Bệnh tâm thần. |
| tâm thần | dt. 1. Tâm trí, tinh thần: mê mẩn tâm thần o tâm thần bất định. 2. Bệnh tâm thần, nói tắt: người bị tâm thần o khoa tâm thần. |
| tâm thần | dt (H. thần: tinh thần) Tâm trí và tinh thần: Càng nghĩ lắm tâm thần tức tối (BNT); Lại càng mê mẩn tâm thần, Lại càng đứng lặng tần ngẩn chẳng ra (K). |
| tâm thần | dt. Tâm-linh, tinh-thần: Tâm-thần bấn loạn. |
| tâm thần | .- d. 1. Tâm trí và tinh thần: Tâm thần bất định. 2. X. Bệnh tâm thần. |
| tâm thần | Tinh-thần ý-tưởng: Tâm-thần bất-định. |
| Trên đường về , Minh cảm thấy tâm thần sảng khoái hơn bao giờ hết. |
Một hôm Mai đến nhưng chàng không biết , bao tâm thần dồn cả vào người mỹ nữ trong tranh. |
Canh một thơ thẩn vào ra Chờ trăng , trăng xế chờ ba ba tàn Canh hai thắp ngọn đèn loan Chờ người quân tử thở than đôi lời Canh ba sương nhuộm nhành mai Bóng trăng em ngỡ bóng ai mơ màng Canh tư xích cửa then vàng Một mình vò võ đêm trăng xế lần Canh năm mê mẩn tâm thần Đêm tàn , trăng lụn , rạng đông lên rồi. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| Họ bảo khinh thường họ , cho thằng trẻ con tâm thần dạy dỗ những anh đã từng đánh nhau sứt đầu mẻ trán. |
| Không có nó anh lại trở thành bệnh nhân tâm thần của trạm xá , như người ta từng đồn đại về anh bốn năm trước. |
* Từ tham khảo:
- tâm thất
- tâm thuật
- tâm thư
- tâm tích
- tâm tình
- tâm tính