| tâm thành | - dt. Lòng thành thực: Tâm thành đã thấu đến trời (Truyện Kiều). |
| tâm thành | dt. Lòng thành thực: Tâm thành đã thấu đến trời (Truyện Kiều). |
| tâm thành | trgt (H. thành: chân thực) Thành thực tự trong lòng: Tâm thành nhớ đến công ơn của thầy dạy. |
| tâm thành | .- Lòng thành thực: Tâm thành đã thấu đến trời (K). |
| Một tiếng nổ vọng rền từ trung tâm thành phố. |
| Đó là một khách sạn khá lớn , ở ngay trung tâm thành phố , có vẻ cũ kỹ , nhưng được cái khá rẻ (50RM ~ $15) , lại có wifi. |
| Đây là trung tâm thành phố , nhưng cũng được coi là khu đèn đỏ của Kuching. |
| Chúng tôi vào trung tâm thành phố đúng lúc cao điểm của phiên chợ sáng. |
| Trên xe lúc bấy giờ có hai người khách du lịch khác , chúng tôi bắt chung một taxi đi về Thamel trung tâm thành phố , thánh địa của tất cả dân du lịch ở Nepal. |
| Kalden hỏi. "Trung tâm thành phố ở đâu hả anh? Em đi vòng vòng tìm xem có nhà nghỉ nào rẻ không" |
* Từ tham khảo:
- tâm thần bất định
- tâm thất
- tâm thuật
- tâm thư
- tâm tích
- tâm tình