| tạc dạ | đt. Ghi nhớ mãi trong dạ: Ghi lòng tạc dạ chớ quên, Con em phải giữ lấy nền con em CD. |
| tạc dạ | - Nh. Tạc, nghĩa bóng. |
| tạc dạ | đgt Ghi trong lòng: Thề xưa tạc dạ ghi lời; Thương người quân tử biết đời nào phai (LVT). |
| tạc dạ | .- Nh. Tạc, nghĩa bóng. |
| Tôi ghi lòng tạc dạ , toàn bộ những gì đã xảy ra. |
Anh Hai Người phó không cầm được nước mắt Tấm lòng của anh Hai đối với em , em đã ghi lòng tạc dạ từ lâu. |
| Lời hứa không phải là chân lý ở đời , đừng tin đến khắc lòng ttạc dạ. |
| (Ảnh : blafox.com) Mẹ tự nhiên sẵn sàng cho đi tất cả nhưng yên lặng không đòi hỏi dẫu chỉ một lời cảm kích của con người , vạn vật Trên đời này , có một số người bạn đối xử tốt , họ sẽ ghi lòng ttạc dạvà tìm cách đền đáp ân tình của bạn. |
| Ơn dạy dỗ cao dường hơn núi , nghĩa thầy cô như nước biển khơi , công cha mẹ con luôn tatạc dạ ơn thầy cô con mãi ghi lòng. |
* Từ tham khảo:
- tay tiên
- tay tư
- tay thang
- tay thợ
- tay thuận
- tay trên