| tay tư | trt. , Với bốn người, bốn người chung nhau: Tứ-sắc thường đánh tay tư (bạc). |
| tay tư | trgt, tt Có bốn người hoặc bốn bên cùng tham gia: Hội nghị tay tư. |
| tay tư | bt. Giữa bốn người. |
| Rồi cả bàn tay tư Thới vỗ nhẹ lên vai ông cai tổng Kiên Thành , vừa cầu xin vừa đe dọa để nhờ lão cai tổng nhát gan chịu đứng ra mai mối. |
| Chị tươi tắn đi đến đón từ tay tư Đương ly bia và quay qua Thi Hoài đang đứng sượng cứng người : Hy vọng sau cái giải thưởng này , nhà thơ xóm Vườn Điều của chúng ta sẽ thôi làm mình , làm mẩy với cuộc đời. |
Chứng tỏ tình sử của ông bà xưa kia cũng tay ba , tay tư gớm nhể? Nó hỏi để áp dụng vào việc chọn lựa của bản thân. |
| Thay vào đó là những đoạn thoại có phần xáo rỗng giữa Phi Long (Hữu Vi) và Đăng Phương (Rocker Nguyễn) hay mối tình ttay tưgiữa thầy Hoàng Minh , bạn gái , cô giáo Hạ Vy và thầy Trung Kiên. |
| Ngay sau đó , những nhà quản lý nông nghiệp địa phương cũng phát hiện gần 4 ,5 tấn rau bị nhiễm độc đã đến ttay tưthương và hơn 1 ,6 tấn rau quả này đã đưa vào tiêu thụ tại những chợ địa phương. |
| Hiện nay , nhiều khu đất vàng tại thành phố Nha Trang đã được giao cho các nhà đầu tư , dần dần rơi vào ttay tưnhân. |
* Từ tham khảo:
- nhệch
- nhệch
- nhện
- nhện chăng thì nắng, nhện vắng thì mưa
- nhện đen đắt hàng, nhện vàng đem tin
- nhện sa, xà đón