| nhệch | dt. động Loài cá biển mình dài như lươn: Cá nhệch. |
| nhệch | trt. Trịch, trễ: Đi nhệch tàu. |
| nhệch | đgt. Đưa môi trễ xuống và lệch sang một bên, trông mếu máo và xấu: Đứa bé nhệch miệng chực khóc o cười nhệch cả miệng. |
| nhệch | đgt. Lệch. |
| nhệch | xt. Lệch. (đt) |
| nhệch | Thứ cá bể hình như con lươn. |
| nhệch | Chệch: Đi nhệch tàu. |
Người Hà Nội không ăn gỏi cá thiết linh mấy khi và gỏi nhệch , gỏi lươn , chạch , nheo , trê cũng không được người ta ưa lắm ; nhưng một đôi khi có ai ở đường rừng về làm quà cho một chút thịt nai mà ta rỗi thì giờ làm một thứ gỏi nai (gọi là nai nhúng lối Lào) âu cũng là một thú khiển muộn lý thú và... lạ miệng. |
| Nhắc đến Thanh Hóa , không thể không nhắc đến những món đặc sản trứ danh như nem chua , chả tôm , bánh cuốn , gỏi cá nnhệch, mắm tép , bánh răng bừa , bánh gai Thọ Xuân Với một bãi biển sầm uất như Sầm Sơn , thật không khó để tìm nơi có bán những món ăn địa phương kể trên. |
* Từ tham khảo:
- nhện chăng thì nắng, nhện vắng thì mưa
- nhện đen đắt hàng, nhện vàng đem tin
- nhện sa, xà đón
- nhênh nhang
- nhều nhào
- nhều nhàu