| tay thợ | dt. Bàn tay khéo-léo của người thợ: Được tay thợ trau lại, nó mới bóng // Người thợ: Anh làm như tay thợ không bằng!. |
| tay thợ | - Người giỏi về một nghề lao động chân tay. |
| tay thợ | dt Người giỏi giang về một nghề lao động chân tay: Cái tủ đẹp là nhờ tài năng của một tay thợ. |
| tay thợ | .- Người giỏi về một nghề lao động chân tay. |
| Sự ”vun vào“ của cả nhà đều có ngầm ý tách cô khỏi tay thợ điện. |
| Ngay người anh cả làm Vụ trưởng vụ tổ chức lo lắng cho cô như một người cha và bình đẳng với cô như bạn bè rất nhiều lần tâm sự với em nhưng kết quả là bao nhiêu anh bạn ấy đều có ”tật“ để cuối cùng cô vẫn trở lại yêu thầm nhớ vụng tay thợ điện. |
| Sự "vun vào" của cả nhà đều có ngầm ý tách cô khỏi tay thợ điện. |
| Ngay người anh cả làm Vụ trưởng vụ tổ chức lo lắng cho cô như một người cha và bình đẳng với cô như bạn bè rất nhiều lần tâm sự với em nhưng kết quả là bao nhiêu anh bạn ấy đều có "tật" để cuối cùng cô vẫn trở lại yêu thầm nhớ vụng tay thợ điện. |
| Đọc những bài ông giảng giải về các bậc thầy nghề nghiệp mà Xuân Diệu đã viết , người ta luôn luôn bắt gặp một ngụ ý : Tôi không sao nói hết được cái vi diệu mà cũng là cái cao cả của nghệ thuật ! Các vị ấy là những tay thợ bậc 7 , bậc 8 kia đấy ! Vâng , đó là những người ở vào tột bậc nghề nghiệp , trong khi một người như tôi , chỉ thuộc loại bậc 4 , bậc 5. |
| Trong cảnh trơ trọi ấy , thế mà đã lổm ngổm những anh kiến xây dựng Kiến Gió và Kiến Lửa , những tay thợ chăm chỉ và cần mẫn , có anh trôi suối bơi suốt đêm mới trở về được , mình còn ướt lướt thướt mà đã ra đào lũy mới. |
* Từ tham khảo:
- quyền-vị
- quyển hạ
- quyển thượng
- quyển-khuẩn
- quyển thiệt
- quyện-noạ