| tay trên | dt. (bạc) Người trong sòng bài có quyền ưu-tiên hơn người ngồi kế: Đợi tay trên đánh xuống // Sự đớp lẹ, giành trước: Bị nó phỗng tay trên. |
| tay trên | - Trước người khác để tranh lấy : Phỗng tay trên. |
| tay trên | trgt Trước người khác: Phỗng tay trên; ù tay trên (trong khi đánh tổ tôm). |
| tay trên | .- Trước người khác để tranh lấy: Phỗng tay trên. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
| Mỗi lần bà xoa ttay trênđỗ , tiếng rào rào pha với tiếng sàng gạo tựa như tiếng pháo từ đằng xa , lẻ tẻ đưa lại. |
| Con người bị áp bức ấy , lúc sống đã ưỡn ngực mình ra cho anh em bạn tù cùng khổ thích vào da thịt những chữ xanh để nêu lên một phương châm sống : “Thà chịu chết quyết không chịu nhục giờ đây đã nằm xuôi tay trên bãi cỏ , nhưng đôi mắt hãy còn chưa chịu khép lại” Tía nuôi tôi nhìn vào mặt cái xác , khấn to , như gọi hồn người chết về chứng chiếu lời mình. |
| À , ra là Vương Chiêu Quân đi cống Hồ , có Lưu Văn Long hộ vệ , và cứ đến mỗi chặng đường , Chiêu Quân lại khóc bằng mười đầu ngón tay trên cây đàn tì rồi tức cảnh làm thơ để Lưu Văn Long hoạ lại , nói lên nỗi lòng thương Hán oán Phiên. |
Mình ạ ! Kẻ hớt tay trên mình gớm thật ! Năm Sài Gòn cười gằn nối nhời Bính : Vậy phải sỉa cho nó vài nhát nếu biết nó là ai !... Tám Bính vội dịu ngay giọng : Ấy chết , tôi van mình. |
| Bà mợ chạy ra ngăn nàng , với một ngón tay trên môi. |
* Từ tham khảo:
- quỷ quyệt
- quỷ sứ
- quỷ sứ nhà trời
- quỷ tha ma bắt
- quỷ tha ra, ma bắt lấy
- quỷ thần