| tay tiên | dt. Tay người đàn-bà đẹp (có công-dụng như tay nàng tiên có phép mầu): Được tay tiên quạt cho thì dầu mệt ngất cũng khoẻ lại. |
| tay tiên | dt Tay người đẹp: Tay tiên gió táp mưa sa, Khoảng trên dừng bút thảo và bốn câu (K). |
| tay tiên | dt. Tay của nàng tiên, tay có thể hoá phép thuật lạ để giúp đỡ người. Ngr. Tay của người đàn-bà đẹp. |
Anh mong đưa đón em về Nhưng thuyền thuê lưới mượn sợ ông nhà nghề không để cho yên Nói năng chi nữa thêm phiền Đầu rồng đã gối tay tiên còn gì. |
| Khi được các đồng nghiệp nhắc nhở điều này , Hương Tràm tỏ ra bất ngờ , hôn ttay tiênCookie để xin lỗi đồng thời vin vào lợi thế đó để thuyết phục Gia Phú về đội của mình. |
* Từ tham khảo:
- cánh
- cánh
- cánh
- cánh bèo
- cánh bèo mặt nước
- cánh bướm lửa đèn