| trắng trợn | tt. Thô-lỗ, cộc-cằn, dữ tợn, mặt lúc nào cũng như có vẻ trợn-trừng, khoát-nạt: Con người trắng-trợn. // (R) trt. Cục-súc, lộ-liễu, thiếu dè-dặt, không khiêm-nhượng: Ăn nói trắng-trợn; hối lộ trắng-trợn. |
| trắng trợn | - tt. Ngang ngược, thô bạo và quá sỗ sàng: cướp giật trắng trợn giữa ban ngày vu cáo trắng trợn. |
| trắng trợn | tt. Ngang ngược, thô bạo và quá sỗ sàng: cướp giật trắng trợn giữa ban ngày o vu cáo trắng trợn. |
| trắng trợn | tt Sỗ sàng trong hành vi hoặc lời nói: Giặc Mĩ trắng trợn dùng không quân bắn phá miền Bắc nước ta (HCM). |
| trắng trợn | tt. Không e dè. || Nói trắng-trợn. Bộ tịch trắng trợn. |
| trắng trợn | .- Sỗ sàng trong cách ăn nói hoặc trong hành vi: Vi phạm trắng trợn một hiệp nghị. |
| trắng trợn | Nói cái bộ người hung tợn bạc ác, mắt trợn trắng lên: Con người trắng-trợn. |
| Mợ trắng trợn bảo nàng : Mày mà không sà sẻo vào tiền chợ thì bà cứ đi đằng đầu. |
| Chàng quyết định phải chặn Minh lại chứ không thể để nói hết cái điều trắng trợn kia nên nghĩ phải tìm cách ngắt lời. |
Dân dã , tầm thường , ngầu đục bụi bậm , bám sát vào mặt đất – cái cách ăn uống và nói chung là cách sống của chúng tôi đã thế thì văn chương của chúng tôi như thế , có gì trái quy luật đâu mà ngạc nhiên ! So với chúng tôi , Nghiêm Đa Văn chỉ trắng trợn hơn tí chút , bất cần hơn tí chút chứ anh cũng là sản phẩm của hoàn cảnh như tất cả chúng tôi vậy. |
| Ông ta vừa có vẻ chân thật lại vừa thớ lợ tí chút , hết sức tin cẩn rộng rãi nhưng vẫn chặt chẽ đòi hỏi ; ngay những câu nói mà Tuy Kiền dùng với họ cũng rất đặc sắc : có cả sự lễ phép lẫn cái lõi đời , ngọt ngào lẫn sừng sỏ , bóng gió xa xôi lẫn trắng trợn , thô kệch. |
Chứ không phải mày vừa lấy món gì trong này hả ? Câu hỏi trắng trợn của anh Khánh khiến tôi nhăn mặt : Em lấy đồ chơi của anh làm gì ! Em có lấy , mai mốt anh cũng giật lại vậy ! Anh Khánh nhún vai : Bây giờ mày có phòng riêng , mày len lén mày chơi trong đó làm sao tao biết ! Bị nghi ăn cắp , tôi tức điên lên nhưng chẳng biết phải làm gì. |
| Chúng trắng trợn lấn tràn qua bên này chợ. |
* Từ tham khảo:
- trắng xoá
- trắp
- trắt
- trặt
- trặt trịa
- trâm