| trắng xoá | tt. Nh. Trắng toát. |
| trắng xoá | - Trắng trên một diện tích rộng, làm lóa mắt: Tường quét vôi trắng xóa. |
| trắng xoá | tt. Trắng đều khắp trên một diện rộng: Hoa ban nở trắng xoá cả khu rừng o Nước tung lên trắng xoá. |
| trắng xoá | tt Trắng trên một diện tích rộng làm loá mắt: Tường quét vôi trắng xoá; Trắng xoá tràng giang, phẳng lặng tờ (HXHương). |
| trắng xoá | .- Trắng trên một diện tích rộng, làm loá mắt: Tường quét vôi trắng xoá. |
| trắng xoá | Nói cái gì trắng đều cả: Hoa mai nở trắng xoá. |
| Tôi thò đầu ra cửa nhìn thẳng trước mặt , nhưng đêm ấy , sương mù đầy trời , không nhìn rõ gì cả , chỉ một màu trắng xoá dưới ánh hai cái đèn ở đầu toa. |
Đến chỗ rẽ vì tắt mấy ngọn đèn điện nên dẫy phố Richaud trông trắng xoá dưới bóng trăng. |
| Chàng như trông thấy trước mắt con đường trắng xoá dưới ánh trăng rằm trung thu và bóng hai người tiễn trên đường gặp hết bóng cột dây thép này đến cột dây thép khác. |
Ði khỏi một cái dốc , chàng thấy hiện ra ở trước mặt một mảng trắng xoá dưới bóng trăng. |
| Trông ra xa , chỗ nào thoáng cây , ánh nắng xuống trắng xoá , rực rỡ. |
| Dưới chân anh , sóng vỗ bọt tung lên trắng xoá. |
* Từ tham khảo:
- trắt
- trặt
- trặt trịa
- trâm
- trâm
- trâm anh