| trắng trắng | tt. C/g. Trăng-trắng, hơi trắng: Người đó trắng-trắng. // Thấp-thoáng màu trắng ở xa: Thấy trắng-trắng như lá buồm. |
| trắng trắng | Nh. Trăng trắng. |
| trắng trắng | Xt. Trăng-trắng. |
| trắng trắng | Thường nói là “trăng-trắng” . Hơi trắng. |
| Giao gấp sách lại , quay mặt ra phía vườn , thấy vợ bạn đương đăm đăm nhìn mình : Hú vía ! Chị Minh ! Tôi thoáng thấy bóng trắng trắng lại ngỡ là ma. |
| Tôi giới thiệu tiếp : Cái anh trắng trắng chân đi cà nhắc dưới trại hướng nghiệp là trí thức đôi. |
| Chị Phạm Thơm ở Block A6 cũng than phiền : Chỉ cần ẵm bé ra cửa nhà để hóng gió trời một chút thôi là thấy rõ bụi sợi nhỏ ttrắng trắngbám tay chân , cả mẹ và bé điều bị. |
| Sở hữu gương mặt xinh xắn , nụ cười ngọt ngào khiến trái tim cả fan nữ cũng tan chảy , làn da ttrắng trắngmá hồng , Pimtha được ví như nàng búp bê sống của Thái Lan. |
* Từ tham khảo:
- trắng trong
- trắng trợn
- trắng trợt
- trắng xoá
- trắp
- trắt