| trắng trợt | tt. Nh. Trắng xác. |
| trắng trợt | - Nói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon: Đậu phụ chưa rán đã khô, trông trắng trợt. |
| trắng trợt | tt. Thức ăn trắng nhợt nhạt, trông không ngon: thịt nấu trắng trợt. |
| trắng trợt | tt Nói thức ăn không có vẻ đậm đà, vì không có gia vị thích ứng: Món ăn trắng trợt. |
| trắng trợt | .- Nói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon: Đậu phụ chưa rán đã khô, trông trắng trợt. |
| trắng trợt | Nói cái màu trắng xấu, không có duyên, không có vẻ. |
| Tên mặt trắng trợt bật cười. |
* Từ tham khảo:
- trắp
- trắt
- trặt
- trặt trịa
- trâm
- trâm