Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tay thuận
dt. Cánh tay tương-đối mạnh và quen làm việc hơn trong hai cánh tay, thường là tay mặt (phải).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thạnh-trị
-
thạnh-trữ
-
thạnh-vị
-
thạnh-vượng
-
thao-càng
-
thao-đũi
* Tham khảo ngữ cảnh
Đeo nhẫn ở ngón út trên bàn t
tay thuận
sẽ giúp người đeo thể hiện sự hiểu biết và khả năng biểu đạt xuất sắc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tay thuận
* Từ tham khảo:
- thạnh-trị
- thạnh-trữ
- thạnh-vị
- thạnh-vượng
- thao-càng
- thao-đũi