Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sát sát
Nh. San sát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
sát sát
bt. Liền nhau, tỏ ý nhiều (thường đọc là san sát):
Nhà cửa ở san-sát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
sát sát
Thường nói là “san-sát”. Liền nhau, tỏ ý nhiều:
Trong làng san-sát những nhà ngói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
sát sinh
-
sát sườn
-
sát thân
-
sát thân thành nhân
-
sát thương
-
sát trùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày 30/8 , Phòng cảnh s
sát sát
hình sự (PC 45) Công an Nghệ An cho biết , vừa khởi tố , tạm giam 4 tháng với Vi Văn Toán (25 tuổi) cùng vợ là Moong Thị Búa (23 tuổi) về hành vi mua bán người.
Bóng đập đất nhưng chỉ đi s
sát sát
cột dọc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sát sát
* Từ tham khảo:
- sát sinh
- sát sườn
- sát thân
- sát thân thành nhân
- sát thương
- sát trùng