| sát trùng | đt. Tác-dụng các loại thuốc hoá-học làm chết vi-trùng như rượu 900, thuốc tím, ê-te, v.v... |
| sát trùng | - đg. Diệt vi trùng. Sát trùng vết thương. Thuốc sát trùng. |
| sát trùng | đgt. Diệt vi trùng: thuốc sát trùng o rắc vôi sát trùng. |
| sát trùng | đgt (H. sát: giết; trùng: vi trùng) Giết vi trùng: Dùng thuốc sát trùng. |
| sát trùng | tt. Giết vi-trùng: Thuốc sát-trùng. |
| sát trùng | .- Có chất giết vi trùng: Thuốc sát trùng. |
Trước kia , mình được phát viên thuốc sát trùng để uống nước suối. |
| Đồ đạc của chúng tôi có bổ sung mới : bông băng và thuốc sát trùng. |
| Mùi thuốc kháng sinh , sát trùng , cả mùi ôi khai , mồ hôi , máu , chăn gối lảng vảng. |
| Phân loại và đóng gói sản phẩm trứng sạch phục vụ thị trường tết Nguyên Đán 2018 Trước khi vào thăm trại gà , chúng tôi phải trải qua bước khử trùng nghiêm ngặt như bước chân vào khay nước ssát trùng, đi qua khu vực cách ly để loại bỏ vi khuẩn. |
| Trong đó , nước muối được đánh giá có tác dụng ssát trùngrất tốt , vì vậy nó là bài thuốc chữa khàn giọng , mất tiếng rất tốt , nếu gặp biến chứng viêm họng thì sử dụng nước muối càng có công dụng rõ rệt. |
| Để phòng tránh ngộ độc methanol trong cồn ssát trùng, các tai nạn do nhầm lẫn chai lọ và đảm bảo hiệu quả sát trùng của các loại cồn y tế hiện nay trên thị trường , ngày 12/7 , Bệnh viện Bạch Mai đã có công văn gửi Cục Quản lý Dược , Cục Quản lý khám chữa bệnh Bộ Y tế để báo cáo và đưa ra một số kiến nghị trong việc quản lý và sử dụng hiệu quả , an toàn các sản phẩm cồn sát trùng trong y tế. |
* Từ tham khảo:
- sạt
- sạt
- sạt
- sạt cà rây
- sạt nghiệp
- sạt sạt