| sát thương | đt. Lớp giết, lớp gây thương-tích. |
| sát thương | - đg. Giết hay làm bị thương. |
| sát thương | đgt. Giết chết hoặc làm bị thương do vũ khí: vũ khí sát thương hàng loạt. |
| sát thương | đgt (H. sát: giết; thương: làm bị thương) Giết người và làm bị thương: Mức độ sát thương của vũ khí nguyên tử thực khủng khiếp. |
| sát thương | .- đg. Giết hay làm bị thương. |
| Nó chỉ mới cứa đứt một lằn dài hơn gang tay... Và anh Hai bị dóng trăn (một loại gông) chịu một trận đòn thù đến chết đi sống lại không biết mấy lần , trước khi ra tòa đền tội , cướp đoạt và cố ý sát thương nhà chủ mất hai mươi năm tù khổ sai. |
| Xích Thiên Bá sở hữu thân hình cao lớn uy phong với trên lưng là vô số lỗ khí dùng để thoát khí độc có tính ssát thươngcao. |
| Do vậy mà việc cho trẻ chơi các đồ chơi bạo lực , đồ chơi có tính ssát thươngnhất là các loại đồ chơi phỏng theo các phim kiếm hiệp là vô cùng nguy hiểm. |
| Thay vì cho trẻ chơi những đồ chơi bạo lực , những đồ chơi có tính ssát thươngthì nên cho trẻ chơi những đồ chơi thông minh để giúp trẻ sáng tạo. |
| (Lựu đạn gài là một loại vũ khí ssát thươngnhanh , chỉ Mỹ có còn quân ta không có). |
| Thực chất , đây là dạng vũ khí ssát thương, nguy hại cho cả trẻ em lẫn người lớn. |
* Từ tham khảo:
- sát ván
- sạt
- sạt
- sạt
- sạt cà rây
- sạt nghiệp