| sát ván | trt. Bị đánh ngã nằm sát dưới ván rầm võ-đài: Đo sát ván // (B) Với lời-lẽ nặng-nề giận dữ: Bị cạo (rầy) sát ván. |
| sát ván | tt. 1. Liệt giường liệt chiếu: bệnh nằm sát ván. 2. Xác xơ, thảm hại: bị phê bình sát ván o nghèo sát ván. |
| Sau một tháng vật lộn với việc tìm khách , bối rối với màn thương lượng mặc cả ssát váncủa người thuê theo tuần và theo tháng , tự quản lý và làm osin dọn dẹp , giặt ủi cho khách để tiết kiệm chi phí , khu tập thể cuối cùng đã kín giường. |
| "Honda vận động các nhà máy của mình ở Trung Quốc và nhiều nơi khác cung cấp linh kiện cho Việt Nam nhằm ra cú đánh ssát vándành cho đối thủ" , cựu quản lý của Honda tiết lộ. |
| Trong đời sống , chị luôn thẳng thắn , sắc sảo , nhiều lúc tưởng như quyết liệt , ssát vánđến cùng. |
* Từ tham khảo:
- sạt
- sạt
- sạt cà rây
- sạt nghiệp
- sạt sạt
- sạt vai