| sát sạt | bt. Nh. Sát-rạt. |
| sát sạt | - trgt 1. Rất gần nhau: Đứng sát sạt bên nhau. 2. Vừa vặn: Tính sát sạt không thừa đồng nào. |
| sát sạt | tt. 1. Rất sát, liền với nhau: đứng sát sạt bên cạnh. 2. Rất sát, không sai một chút nào: tính sát sạt, không thừa cũng không thiếu. 3. Không chút kiêng nể: nói năng trắng trợn sát sạt. |
| sát sạt | trgt 1. Rất gần nhau: Đứng sát sạt bên nhau. 2. Vừa vặn: Tính sát sạt không thừa đồng nào. |
| sát sạt | Nht. Sát rạt. |
| sát sạt | .- ph. 1. Liền khít, rất gần, không có khe hở: Đứng sát sạt bên nhau. 2. Vừa vặn, vừa đủ: Tính sát sạt, không còn thừa đồng nào. |
| sát sạt | Liền khít với nhau: Ngồi sát-sạt nhau. |
| Nhưng cũng có chàng trai ngổ ngáo “dăng dện” sát sạt hơn : Hỡi cô mặc cái yếm hồng , Đi trong đám hội có chồng hay chưa ? Có cô mặc cái yếm xanh , Đứng trong vườn quýt cho anh phải lòng ! Bao nhiêu lời tán tỉnh khéo léo nhất , thanh niên nam nữ đều đưa ra hết và họ chơi đùa thả cửa , chơi bất cần luân lí của quan lại phong kiến đưa ra để giam giữ họ trong tù ngục của tình yêu : ở đâu cũng có hát ví , kéo co , đánh cờ người , đá cầu ; ở Phủ Quỳ (Nghệ An) , Lang Chánh (Thanh Hoá) , Bảo Lạc (Hưng Hoá) , trai gái dắt nhau đi chơi một đêm một ngày ở trong hang , thổi khèn , hát đúm , uống rượu , tung còn , tìm nơi thanh vắng để tỏ tình yêu thương mùi mẫn ; ở Vĩnh Yên có thi vật ; ở Bắc Ninh , Phú Thọ có món đánh phết ; ở Tích Sơn (Hưng Hoá) , làng Yên Đổ (Hà Nam) có trò đuổi lợn , đuổi cuốc trong ngày Tết ; ở Thụ Cấm (Hà Đông) có thổi cơm thi , thổi xôi thi ; ở Thanh Hoá có “Tết cơm cá” , ở hầu hết Bắc Việt có lễ “trâu” , lễ “tróc ngư”… Trong bất cứ cuộc vui nào , trai gái cũng kề vai sát cánh , và công nhiên đú đởn với nhau mà không sợ ai dị nghị. |
Một quả nổ sát sạt , hất chiếc xe bổng lên , khối đất lớn ném vào buồng lái. |
| Hơn trăm cây số đường rừng , lúc những nhóm người lạ rú ga sát sạt hỏi han trêu ghẹo , khi lại có người ngỏ ý chở giúp nữ nhà báo đến điểm bên kia để "chú bộ đội quay về đồn nghỉ cho khỏe". |
| Cô thường có xu hướng lựa chọn thiết kế ôm ssát sạthoặc cut out để khoe vòng eo 56 đáng ngưỡng mộ. |
| Rằng so với bao gia đình đang mòn mỏi chờ đợi người thân của mình , người cha của họ dẫu sao còn có chút may mắn Bữa nay trong bộ áo phông sơ sài , hai anh em nhà Evert thập thững lê chân nối gót ngài Tổng thống Mỹ trên mảnh đất xa lạ nhưng chứa chất bao nỗi ám ảnh ssát sạtvì đang ẩn chứa phần xương thịt cốt nhục của người cha. |
* Từ tham khảo:
- sát sườn
- sát thân
- sát thân thành nhân
- sát thương
- sát trùng
- sát ván