| sát thân | đt. Hi-sanh mạng sống của mình: Sát thân thành nhân (Liều chết để làm điều nhân). |
| sát thân | - Hy sinh tính mạng của mình. Sát thân thành nhân. Hy sinh tính mạng cho chính nghĩa. |
| sát thân | đgt. Hi sinh tính mạng của mình: sát thân thành nhân. |
| sát thân | đgt (H. sát: giết; thân: mình) Hi sinh tính mệnh của mình: Biết bao liệt sĩ đã sát thân vì tổ quốc. |
| sát thân | .- Hy sinh tính mạng của mình. Sát thân thành nhân. Hy sinh tính mạng cho chính nghĩa. |
| Tôi đã có kinh nghiệm lúc còn chạy tản cư hai khuỷu tay tôi chống xuống đất đỡ bộ ngực lên , đầu cúi gằm xuống trước , tôi dán sát thân mình vào đất như con thằn lằn. |
| Thu trên sân khấu , đôi mắt đen lúc nào cũng buồn thẳm lặn trong chiếc váy màu bóng đêm , óng ánh ôm ssát thânhình đồng hồ cát , vai trần sáng lấp lánh dưới ánh đèn vàng. |
| Kẻ tham lam tự rước họa ssát thân, người kính Phật biến tai ương thành phúc phận. |
* Từ tham khảo:
- sát thương
- sát trùng
- sát ván
- sạt
- sạt
- sạt