| sa kê | dt. (thực) C/g. Sắc-kê hay Du-liên, loại cây to, lá to có khía, nhám, lá bẹ rụng sớm, phát-hoa đực, dài bằng ngón tay, trái tròn, kính lối 13 cm, vỏ có gai lì, nạc trắng nhiều bột, có chất ngọt, hột nhiều. |
| sa kê | dt. Tên thứ rượu mạnh của người Nhật. |
| Kỹ thuật trồng cây ssa kêvừa làm cảnh vừa cho quả thơm ngon. |
| Kỹ thuật trồng cây ssa kêkhông chỉ tạo cảnh quan mà còn có trái ăn cực ngon và mang lại kinh tế cao nếu biết cách chăm sóc và trồng ở diện tích lớn. |
| Cây ssa kêcó nguồn gốc từ các nước Đông Nam Á (được trồng nhiều ở Malaysia) và các Đảo Thái Bình Dương , hiện nay đã được trồng rộng khắp các nước nhiệt đới , trong đó có Việt Nam. |
| Vốn là cây trồng có kỹ thuật trồng cây khá dễ chăm sóc lại đơn giản và thích nghi ở nhiều loại đất trồng khác nhau nên cây ssa kêdường như cây sa kê có mặt ở khắp nơi nhất là trong các ngôi biệt thự sân vườn. |
| Giống cây ssa kêCây sa kê gồm hai loại và được phân biệt bởi trái có hạt và trái không có hạt. |
| Riêng cây ssa kêcho trái không hạt được trồng để thu hoạch trái cung cấp trên thị trường. |
* Từ tham khảo:
- kỳ-đà
- kỳ-khu
- kỳ-lân
- kỳ-kèo
- kỷ
- kỷ-cương