| kỳ kèo | - Cằn nhằn trách móc: May hỏng có một tí mà kỳ kèo mãi. |
| kỳ kèo | .- Cằn nhằn trách móc: May hỏng có một tí mà kỳ kèo mãi. |
| kỳ kèo | Cằn-nhằn trách mắng: Chủ kỳ-kèo đày tớ. |
| Tôi muốn cái lộc của cháu đi lấy chồng chứ , còn của đi vay thì kể gì ! Hai bà cứ giằng giai như thế mãi , bà Thân e tiền cưới ít , làng người ta cười là hám ông phán , mang bán rẻ con ; bà Tuân sợ mất nhiều tiền quá lại bị con gái kkỳ kèo. |
Hồng mỉm cười nói tiếp : Ấy " cô ta " kỳ kèo thầy tôi mãi về nỗi đương làm thông phán tỉnh lại xin đổi về đại lý. |
Trà Long không hài lòng mẹ , nó một mực kỳ kèo : Mẹ và chú Ngạn dẫn con vào rừng Sim chơi đi ! Hà Lan thở dài liếc tôi. |
| Ban trưa , giữa lúc hắn còn kỳ kèo chưa chịu ký vào lá đơn thì tên trung úy Tự trở về báo là Việt cộng đã moi được hang. |
| Chúng tôi không dám kỳ kèo. |
| Nếu sợ lỗ thì hạ lương kíp phu ngày xuống hào hai... Không sợ ! Allô allô Thằng nào phản đối thì đổi nó vào kíp đêm... Không thì loại vợ con chúng nó ra... Ừ ! Trên một nghìn nghỉ việc , được... Được đấy , thằng nào kỳ kèo thì đuổi hẳn... Sao nữả Ừ , được rồi !... Bảo là đầu tháng sau ông chủ xuống. |
* Từ tham khảo:
- tiền cheo
- tiền chịu
- tiền chỗ
- tiền chôn
- tiền chở
- tiền chợ