| kỷ | bt. Mình, thuộc riêng mình: ích-kỷ, tri-kỷ, vị-kỷ // Vị thứ sáu trong hàng can: Kỷ-sửu, kỷ-mão. |
| kỷ | dt. Các đường dây nhỏ trong tấm lưới // (B) a) Mối-giềng: Kinh-kỷ; b) Con giáp (12 năm): Niên-kỷ, lớn hơn một kỷ; c) Phép-tắc: Kỷ-luật; d) Ghi-chép: Kỷ-sự. |
| kỷ | dt. Ghế ngồi: Bành-kỷ, trường-kỷ // Bàn nhỏ: Kỷ trà.// Mâm vuông có thành cao: Bưng kỷ trầu rượu. |
| kỷ | trt. Mấy, tiếng hỏi bao-nhiêu: Cổ-lai chinh-chiến kỷ-nhân hồi.// Mấy, số lẻ đứng sau số chục, số trăm: Thập kỷ-niên (mười mấy năm). |
| kỷ | - (địa) d. Mỗi thời kỳ của một đại địa chất. - d. Bàn con: Kỷ chè. - d. Can thứ sáu trong thập can: Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý. |
| kỷ | (khd). Mình: Ích-kỷ. |
| kỷ | (khd). 1. Ghế: Trường-kỷ. 2. Bàn nhỏ. |
| kỷ | trt. (khd). Bao nhiêu. |
| kỷ | dt. 1. Giường mối, phép tắc: Kỷ-luật, kỷ cương. 2. Vòng mười hai năm: Cách nhau một kỷ. // Xt Thế-kỷ. |
| kỷ | (khd). Ghi, chép lại: Kỷ-thuật. |
| kỷ | (địa).- d. Mỗi thời kỳ của một đại địa chất. |
| kỷ | .- d. Bàn con: Kỷ chè. |
| kỷ | .- d. Can thứ sáu trong thập can: Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý. |
| kỷ | Mình: ích kỷ, vị kỷ. Văn-liệu: ích kỷ, hại nhân. |
| kỷ | 1. Giường mối: Kỷ-cương. 2. Một vòng 12 năm: Vừa đúng một kỷ. 3. Phép-tắc: Kỷ-luật. 4. Ghi nhớ: Kỷ nguyên. |
| kỷ | 1. Ghế: Tràng kỷ; phương kỷ. 2. Cái bàn con: Văn kỷ, kỷ chè. |
| kỷ | Mấy (số đếm). |
| Bà Tuân thấy thế lại càng tỏ vẻ thân mật hơn ; bà như một người bạn tri kỷ của Trác , chuyện trò thầm kín ra vẻ thương yêu nàng lắm. |
Tôi bắt con bướm rồi định thả nó bay đi ; sau nghĩ con bướm đã giúp mình được việc , nên giữ lại làm kỷ niệm. |
Chàng giơ tay chào mái nhà , chào hết cả những kỷ niệm êm đềm hồi thơ ấu. |
Mình ích kỷ quá sợ phải khó chịu vì người ta không yêu mình nữa nên mình phải liệu không yêu người ta ngay từ trước. |
| Mong em đến , em Thu , em đến để giúp anh có can đảm xa em , cái kỷ niệm cuối cùng ấy sẽ an ủi anh mãi mãi và sẽ như tia nắng ấm áp chiếu vào cuộc đời lạnh lẽo của anh sau này. |
" Xã hội An Nam bây giờ không như xã hội An Nam về thế kỷ thứ 19. |
* Từ tham khảo:
- đù đờ
- đủ
- đủ ăn đủ mặc
- đủ lông đủ cánh
- đú
- đú