| kỷ cương | dt. Dây nhỏ và dây to một tấm lưới // (B) Mối-giềng, phép-tắc: Gia-đình như xã-hội, không thể thiếu kỷ-cương. |
| kỷ cương | - d. 1. Phép nước từ các đời trước để lại (cũ). 2. Từ cũ chỉ chế độ xã hội : Nguyễn Huệ có hoài bão dựng ra một kỷ cương mới. |
| kỷ cương | dt. Phép-tắc: Làm việc thiếu kỷ-cương. |
| kỷ cương | .- d. 1. Phép nước từ các đời trước để lại (cũ). 2. Từ cũ chỉ chế độ xã hội: Nguyễn Huệ có hoài bão dựng ra một kỷ cương mới. |
| kỷ cương | Giường mối: Thời nào kỷ-cương ấy. |
Bề trên ở chẳng kỷ cương Cho nên bề dưới lập đàn mây mưa. |
Người trên ở chẳng kỷ cương Khiến cho kẻ dưới lập trường mây mưa. |
Người trên ở chẳng kỷ cương Khiến cho kẻ dưới làm đường mây mưa. |
| Bộ Chất đã lần lượt làm cỏ , kỷ cương mới được chấn chỉnh lại. |
| Sau Lữ Đại bình được loạn Sĩ Huy , đổi đặt các trưởng lại , làm sáng tỏ kỷ cương của nhà vua , uy [3b] danh khắp muôn dặm , lớn nhỏ đều theo. |
Vua nối được kỷ cương hoàng gia , khôi phục cơ nghiệp cũ. |
* Từ tham khảo:
- tản-viên
- tảo-nhân
- tạo-tành
- tăng-già
- tăng-tử
- tâm-phòng