| du nhàn | bt. C/g. Nhàn-du, đi chơi thong-thả. |
| du nhàn | tt. Thong-thả. |
| Một Cóc khác bước ra , cất lên một giọng rất văn vẻ ( Cóc vẫn nổi tiếng thầy đồ , thầy đồ Cóc trong tranh Tết ) : Hà cớ mà nhị vị tráng sĩ du nhàn qua bản thôn? Rõ chán , nói chữ mà chưa chắc đã biết nghĩa , tôi bấm bụng nhịn cười thầy đồ Cóc rồi dùng cái khoa giao thiệp hoa mỹ khôi hài đó đáp đùa lại : Thưa tiên sinh , chúng tôi đi du lịch. |
* Từ tham khảo:
- trù liệu
- trù mật
- trù mưu
- trù mưu hoạch kế
- trù mưu tính kế
- trù phú