| rùng | đt. Run một cái khi ghê sợ: Rùng mình // X. Dùng: Rùng-lắc, rùng nong thóc, rùng rây bột. |
| rùng | tt. Lưới to đánh cá biển: Đánh rùng, kéo rùng. |
| rùng | dt. Nước lèo, thứ nước nấu với xương thịt cho ngọt: Nước rùng, châm rùng vô lẩu. |
| rùng | - d. Lưới đánh cá biển: Đem rùng ra khơi. Đánh rùng. Đánh cá bằng cái rùng. - đg. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa: Rùng rây bột. |
| rùng | đgt. 1. Rung lên đột ngột, bất ngờ: Máy rùng lên đi được một quãng rồi tắt ngấm. 2. Lắc nhẹ, khéo léo dể cho vật rời dồn đều vào giữa vật đựng: rùng sàng o rùng dần. |
| rùng | dt Thứ lưới đánh cá biển: Quăng rùng xuống biển. |
| rùng | đgt Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để vật ấy thu vào giữa: Rùng cái sàng thóc; Rùng cái rây bột. |
| rùng | đt. 1. Ghê rợn: Rùng mình. 2. Rung nhẹ và mau: Rùng mình mấy cái rồi im. |
| rùng | .- d. Lưới đánh cá biển: Đem rùng ra khơi. Đánh rùng. Đánh cá bằng cái rùng. |
| rùng | .- đg. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa: Rùng rây bột. |
| rùng | 1. Ghê sởn; tự nhiên chuyển-động: Rùng mình. 2. Rung động vật gì để thu lại một chỗ: Rùng nong thóc lại. Rùng rây bột. |
| rùng | Thứ lưới lớn đánh cá ngoài bể: Đánh rùng. |
Nhớ lại cái ngày thứ nhất nàng mới về nhà chồng và được mợ phán dặn dò dạy bảo , nàng lại càng thêm rrùngmình về sự thay đổi trong tính nết của mợ. |
| Nhưng nàng rrùngmình khủng khiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
| Lúc nàng cầm nón ra đi , nàng thấy rrùngrợn đã phải đặt cho mẹ một cái ghê sợ mới thoát thân được chốc lát. |
| Nàng rùng mình nghĩ đến cảnh đời nàng sẽ phải sống từ nay cho đến già , đến lúc chết như chồng nàng ngày hôm nay. |
Trác nghĩ đến cái cảnh ăn gửi nằm nhờ trong những năm , những ngày còn lại , nàng rùng mình. |
| Các toa rùng một cái , bánh xe kêu rít lên trong đêm thanh vắng , xe chạy từ từ một quãng rồi đỗ hẳn. |
* Từ tham khảo:
- rùng mình sởn gáy
- rùng rợn
- rùng rục
- rùng rùng
- rủng rảng
- rủng rẻng