| rủng rảng | trt. C/g. Rổn-rảng hay sủng-soảng, X. Rổn-rảng. |
| rủng rảng | tt. 1. Có âm thanh như tiếng va chạm của sành sứ, vàng bạc. 2. Nh. Rủng rỉnh. |
| rủng rảng | Cũng nghĩa như “sủng-soảng”: Đeo xiềng rủng-rảng. |
| Đợt đó , em còn là con nhỏ chân ướt chân ráo về đài , nghe rủng rảng lục lạc kêu còn sướng rơn tưởng mình gặp được quả chuông đồng. |
* Từ tham khảo:
- rủng rỉnh
- rũng rãi
- rúng
- rúng
- rúng động
- rúng ép