| rúng | đt. Chống lại cho ngay, cho đứng thẳng: Cái nhà nầy đã xiêu, phải rúng lại mới dám ở. |
| rúng | đt. X. Nhúng: Rúng chàm, thịt bò rúng giấm; ăn rúng. |
| rúng | trt. Núng, nao-nao, chột dạ: Lỗ-lã như vậy mà không rúng chút nào. |
| rúng | đgt. Chống đỡ, làm cho ngay thẳng lại: rúng lại ngôi nhà đã bị nghiêng. |
| rúng | tt. Núng, nao núng: Kẻ địch tuyên truyền đe dọa hòng làm rúng tinh thần nhân dân. |
| rúng | đt. Làm cho chột dạ: Thua đến bạc muôn mà vẫn chưa rúng. |
| rúng | Cũng như nghĩa bóng tiếng rung. |
| Trong lúc sốt sắng yêu đời , nàng trở lại kính mến người cha đã rẻ rúng nàng và sẵn lòng tha thứ người dì ghẻ đã ác nghiệt tàn nhẫn với nàng. |
Không chịu đựng được lời chê cười xung quanh , thái độ lạnh nhạt rẻ rúng của vợ , hai tháng sau anh trốn đi. |
| Đối với lũ bạn trai cùng học võ với Chinh , rõ ràng An xem họ như không có , rẻ rúng đến nỗi không thèm nói với họ một lời. |
| Phá đi cho rảnh ! * * * Tiếng đổ vỡ la ó hỗn loạn làm rúng động cuộc họp khẩn của ban tham mưu. |
| Bà sững sờ hãi hùng đánh rơi cả khay ấm chén bằng sứ Tàu , khi thấy chồng gục sấp xuống bàn , con dao quắm đâm vào lưng lút cán ! Cái chết của Hai Nhiều làm cho An Thái rúng động. |
| à , ra nhà nó quen thói hà hiếp thiên hạ rẻ rúng , bỉ mặt ai cũng được. |
* Từ tham khảo:
- rúng ép
- rúng mình
- rúng rính
- rúng ríu
- rụng
- rụng cải rơi kim