| rúng động | bt. Náo-động, lo ngại và bàn-tán: Tin ấy làm cả xóm đều rúng-động. |
| rúng động | đgt. Nao núng, giao động. |
| rúng động | đt. Nht. Rúng: Tin tức ấy đã rúng-động mọi người // Tin-tức rúng-động. |
| Phá đi cho rảnh ! * * * Tiếng đổ vỡ la ó hỗn loạn làm rúng động cuộc họp khẩn của ban tham mưu. |
| Bà sững sờ hãi hùng đánh rơi cả khay ấm chén bằng sứ Tàu , khi thấy chồng gục sấp xuống bàn , con dao quắm đâm vào lưng lút cán ! Cái chết của Hai Nhiều làm cho An Thái rúng động. |
| Nhưng đẹp đến rúng động. |
| Sự việc xảy ra làm rrúng độngcả một vùng quê xưa nay vốn dĩ thanh bình. |
| Chúng tôi đang làm việc với các cơ quan có thẩm quyền để thúc đẩy tiến trình điều tra bằng mọi cách có thể" , đại diện của Uber khẳng định trong email được công bố ít giờ sau khi giới chức thông báo thủ phạm vụ án rrúng độngLebanon là Tariq H , tài xế của hãng. |
| Ngày 14/4/1965 , chỉ hơn một tháng sau khi quân Mỹ chính thức đổ bộ vào Đà Nẵng , thì một sự kiện đã diễn ra gây rrúng độngWashington D.C. Đó là cuộc xuống đường của khoảng 25.000 người tại thủ đô của Mỹ để phản đối việc nước này triển khai quân đội tham chiến tại Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- rúng mình
- rúng rính
- rúng ríu
- rụng
- rụng cải rơi kim
- rụng như sung