| rùng rợn | tt. Ghê-rợn, đáng sợ-hãi: Chuyện rùng-rợn. |
| rùng rợn | - tt. Ghê sợ đến mức rợn cả người: Câu chuyện rùng rợn quá Tiếng hú trong đêm nghe thật rùng rợn. |
| rùng rợn | tt. Ghê sợ đến mức rợn cả người: Câu chuyện rùng rợn quá o Tiếng hú trong đêm nghe thật rùng rợn. |
| rùng rợn | tt Khủng khiếp; Ghê sợ: Tiếng gầm rú của thú rừng rùng rợn (Sơn-Tùng); Tôi đau vì rùng rợn đến vô biên (Hàn Mặc Tử). |
| rùng rợn | tt. Ghê rợn: Cảnh tượng rùng-rợn. |
| rùng rợn | .- Khủng khiếp, ghê sợ: Câu chuyện rùng rợn. |
| Lúc nàng cầm nón ra đi , nàng thấy rrùng rợnđã phải đặt cho mẹ một cái ghê sợ mới thoát thân được chốc lát. |
| Chàng nhớ lại khi đọc đến đoạn ấy hồi đó Trương còn đi học chàng rất đỗi ghê sợ cho lòng quỷ quyệt của đời người và thấy rùng rợn ngượng giùm cho sự giả dối của anh chàng. |
| Hai người rùng rợn thoáng nhìn nhau. |
| Những nhân vật mới xuất đầu lộ diện , nàng chỉ thầm nhắc đến tên cũng đủ rùng rợn. |
| Tiếng kêu la truyền đi rùng rợn , thảm thiết , làng nọ ríu vào làng kia , tiếng kêu như ong , hàng mấy giờ đồng hồ vẫn chưa thấy được nước chảy đến , lúc ấy thằng Sài chạy về đứng ở đầu nhà hỏi : " Thầy mẹ đã chạy hết mọi thứ chưa " ? Bà đồ uất đến lặng người , chỉ chờ nó bước vào sân là sẽ chết với bà. |
| Đồng thời , một tiếng quát : " Ai ? " vang lên rùng rợn trong tối , rất gần : tiếng lên cò súng đánh rốp và tiếng quát liền theo , nghe càng dữ dội hơn trước : “Đứng lại ! Ai ? Đứng lại ". |
* Từ tham khảo:
- rùng rùng
- rủng rảng
- rủng rẻng
- rủng rỉnh
- rũng rãi
- rúng