| rùng rùng | trt. ùn-ùn, kéo nhua, đua nhau làm một loạt cách gấp-gáp: Rùng-rùng chạy trốn, rùng-rùng tản-cư. |
| rùng rùng | - Nói đoàn người đông đi rầm rập: Rùng rùng kéo nhau đến dự mít tinh. |
| rùng rùng | tt. (Số đông) cùng chuyển động trong một lúc với khí thế mạnh mẽ: Đoàn xe rùng rùng chạy qua cầu o đoàn người rùng rùng tiến vào quảng trường. |
| rùng rùng | trgt Nói đoàn người đi rầm rập: Người kéo đi rùng rùng. |
| rùng rùng | đt. ồn ào vì đông người đi: Thiên hạ đi rùng rùng ngoài đường. |
| rùng rùng | .- Nói đoàn người đông đi rầm rập: Rùng rùng kéo nhau đến dự mít tinh. |
| rùng rùng | Tiếng động của đám đông người đi: Người kéo đi rùng-rùng. |
| Đám đông tự nhiên rùng rùng xấn tới. |
| Bên tai tôi , gió rít vù vù , lùm cây bãi cỏ rùng rùng xô nhau chạy ngược về phía sau lưng tôi. |
| Anh có cảm tưởng vách hang như là chất da thịt mặt trống , mà sóng dội liên hồi vào đó thì nghe rùng rùng chứ không gầm gào và rền rĩ. |
| Rồi tiếng sóng dọi vào hang bắt đầu nghe rùng rùng như đổ. |
| Và sóng biển vẫn rùng rùng như tiếng trống chầu đổ hồi , không dứt. |
| Anh con trai cao lớn , toàn thân luôn chuyển động rùng rùng. |
* Từ tham khảo:
- rủng rẻng
- rủng rỉnh
- rũng rãi
- rúng
- rúng
- rúng động