Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rùng mình sởn gáy
Quá kinh sợ (trước một cảnh tượng khủng khiếp)
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
rùng rục
-
rùng rùng
-
rủng rảng
-
rủng rẻng
-
rủng rỉnh
-
rũng rãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng vội đưa hai bàn tay lên che mặt như cố xua đuổi cái cảnh
rùng mình sởn gáy
ấy đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rùng mình sởn gáy
* Từ tham khảo:
- rùng rục
- rùng rùng
- rủng rảng
- rủng rẻng
- rủng rỉnh
- rũng rãi