| rùng mình | đt. X. Dùng mình. |
| rùng mình | - đg. Rung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột. Lạnh rùng mình. Rùng mình sợ hãi. Chuyện khủng khiếp quá, nghĩ lại vẫn còn rùng mình. |
| rùng mình | đgt. Rung toàn thân nhanh và cảm thấy ớn lạnh đột ngột: lạnh rùng mình o nghe kể mà rùng mình. |
| rùng mình | đgt Rung toàn thân một cách đột ngột vì lạnh, vì sợ: Tôi nhớ lại cái thủa ấy mà rùng mình (NgCgHoan). |
| rùng mình | .- Nói thân thể chuyển động mạnh và bất ngờ: Bị lạnh rùng mình. |
Nhớ lại cái ngày thứ nhất nàng mới về nhà chồng và được mợ phán dặn dò dạy bảo , nàng lại càng thêm rrùng mìnhvề sự thay đổi trong tính nết của mợ. |
| Nhưng nàng rrùng mìnhkhủng khiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
| Nàng rùng mình nghĩ đến cảnh đời nàng sẽ phải sống từ nay cho đến già , đến lúc chết như chồng nàng ngày hôm nay. |
Trác nghĩ đến cái cảnh ăn gửi nằm nhờ trong những năm , những ngày còn lại , nàng rùng mình. |
| Loan rùng mình , cởi khăn san quàng phủ lên đầu , vì gió lạnh nổi lên lọt vào phòng. |
Loan đưa mắt nhìn quanh phòng : đôi gối thêu song song đặt ở đầu giường với chiếc mền lụa đỏ viền hoa lý ẩn sau bức màn thiên thanh , diễn ra một quang cảnh êm ấm một cảnh bồng lai phảng phất hương thơm , Loan nhắm mắt lại , rùng mình nghĩ đến rằng đó là nơi chôn cái đời ngây thơ , trong sạch của nàng : ở trong cái động tiên bé nhỏ ấy , lát nữa thân nàng sẽ hoàn toàn thuộc về người khác , người mà nàng không yêu hay cố yêu mà chưa thể yêu được. |
* Từ tham khảo:
- rùng rợn
- rùng rục
- rùng rùng
- rủng rảng
- rủng rẻng
- rủng rỉnh