| riu | trt. Từ-từ, chút ít. |
| riu | dt. Đồ bắt tôm: Đánh riu, tôm riu. |
| riu | I. dt. Dụng cụ đan bằng tre, đẩy dưới nước để bắt tép tôm. II. đgt. Bắt cá bằng cái riu: đi riu tép. |
| Vâng , thì đã đành cha cô hàng cơm hến là lính cấm binh nhờ gốc gác từ Tống sơn mà được tin dùng , và nếu cần , ông ta có thể chửi thẳng vào mặt bọn thư sinh lạc đệ yếu đuối mà họ chẳng dám làm gì , chỉ riu ríu cúi đầu , lặng lẽ tránh đi. |
| Trước mặt hai người , chỗ giữa lều , có đặt một cái bếp cà ràng lửa cháy riu riu , trên cà ràng bắc một chiếc nồi đất đậy vung kín mít. |
Trong giọng nói bỡn cợt của Võ Tòng có pha đượm một nói buồn chua chát , khiến tôi vừa ngồi nghe vừa nhìn bếp lửa cháy riu riu mà không khỏi bùi ngùi. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
| Trong khi kẻ chải đàu , người xoa nắn , một vài thị nữ khác đã sửa soạn sẵn một lư hương cổ đặt ở dưới ghế ; trong lư hương , có đốt trầm , rễ nhang bài và nhiều thứ hoa thơm khác phơi khô , tất cả cháy riu riu , âm ỉ , đủ cho một ngọn khói nhẹ nhàng bốc lên , lọt qua ghế trúc để thấm nhuần vào da thịt , vào long , vào tóc của cô nàng. |
| Làm vẩy , mổ ruột bỏ đi rồi , xếp vào nồi , cứ một lớp lá gừng và cọng gừng lại là một lớp lá cá , đun rồi lấy nồi đất úp lên trên , lấy tro và trấu trét lại cho nồi thật kín ; lúc đó mới bện rơm chung quanh nồi , bỏ ông nồi rau ra và vùi xuống tro có lửa riu riu , phủ kín nồi. |
* Từ tham khảo:
- riu ríu
- rìu
- ríu
- ríu ra ríu rít
- ríu ran
- ríu rít