| rạng danh | trt. Lẫy-lừng danh-tiếng, nổi tiếng, tên tuổi chói-lọi: Chết cũng rạng danh. |
| rạng danh | - Làm cho có tiếng tăm: Rạng danh gia đình. |
| rạng danh | tt. Có tiếng tăm, nổi danh: rạng danh tiên tổ. |
| rạng danh | đt. Có danh vọng. |
| rạng danh | .- Làm cho có tiếng tăm: Rạng danh gia đình. |
Anh đứng cây sanh , em đứng cây đa Nước mắt nhỏ sa , khăn sô sa anh chùi không ráo Chéo áo em chấm không khô Vì dầu em có nơi mô Để anh đi thác xuống ao hồ rạng danh. |
Cha mẹ nàng nói gả nàng cho anh Anh cầu duyên bất cầu lợi Anh núp bóng trăng anh đợi Anh núp bóng mây anh chờ Bây giờ nàng lớn khôn Cha mẹ nói gả nàng nơi mô ? Anh thà thác xuống ao hồ cho rạng danh. |
| Bài học , tấm gương và khát vọng của họ tiếp tục là niềm cảm hứng và làm rrạng danhthương hiệu Doanh nhân Việt Nam cho đến ngày hôm nay. |
| Năm 1979 , thí sinh Lê Bá Khánh Trình làm rrạng danhViệt Nam khi giành điểm tuyệt đối 40/40 tại Olympic Toán học quốc tế (IMO). |
| Trong buổi gặp mặt và tôn vinh 3 cầu thủ tại văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa , Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Đình Xứng bày tỏ niềm tự hào về những người con xứ Thanh đã làm rrạng danhnền bóng đá nước nhà. |
| Thành tích ấy chứng tỏ rằng thế hệ trẻ , HS hiện nay của Quốc học nói riêng và HS Thừa Thiên Huế nói chung luôn tiếp bước , xứng đáng với các thế hệ đàn anh để viết tiếp những trang sử vàng , danh sách vàng dày hơn nữa , đậm hơn nữa , đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội , góp phần làm rrạng danhđất nước , tỉnh nhà TS Phạm Văn Hùng , Giám đốc Sở GD ĐT tỉnh Thừa Thiên Huế phát biểu trong lễ đón chào Hưng cùng thầy cô giáo mang vinh quang về cho đất nước. |
* Từ tham khảo:
- rạng đông
- rạng mai
- rạng ngày
- rạng rỡ
- rạng rạng
- ranh