| rạng mai | - Buổi sáng sớm hôm sau. |
| rạng mai | dt. Buổi sáng sớm hôm sau. |
| rạng mai | trgt Vào buổi sáng sớm hôm sau: Họ hẹn nhau rạng mai sẽ ra đi. |
| rạng mai | .- Buổi sáng sớm hôm sau. |
| Mùi nhạt nhạt của nước nguồn , mùi ngai ngái của cỏ bồng ải rũ , phả mạnh vào mũi thuyền thoi xuyên như cắm sâu mãi vào cái đông đặc của sương núi rạng mai. |
* Từ tham khảo:
- rạng rỡ
- rạng rạng
- ranh
- ranh
- ranh con
- ranh giới