| rạng rỡ | trt. Rực-rỡ vẻ-vang: Rạng-rỡ nghiệp nhà. |
| rạng rỡ | - tt Hết sức vẻ vang: Làm cho tên tuổi và sự nghiệp của Nguyễn Trãi rạng rỡ ra ngoài (PhVĐồng). |
| rạng rỡ | tt. 1. Sáng rực rỡ: ánh nắng chiếu rạng rỡ cả núi đồi. 2. Vẻ vang, đáng tự hào: chiến công rạng rỡ o góp phần làm rạng rỡ cho non sông đất nước. |
| rạng rỡ | tt Hết sức vẻ vang: Làm cho tên tuổi và sự nghiệp của Nguyễn Trãi rạng rỡ ra ngoài (PhVĐồng). |
| rạng rỡ | tt. Rực rỡ, vẻ-vang: Công danh rạng-rỡ. |
| rạng rỡ | .- Vẻ vang, nhiều người biết đến: Danh tiếng ngày một rạng rỡ. |
| rạng rỡ | Rực-rỡ vẻ-vang: Rạng-rỡ nghiệp nhà. |
| Sự sung sướng làm biến hẳn những nét thô trên gương mặt trở nên rạng rỡ. |
| Có điều ở ông giáo mắt rạng rỡ phát tiết , thì ở Lãng , An mơ hồ nhận ra sự kích động đam mê. |
Nét mặt Huệ rạng rỡ hẳn lên. |
| Mày có nhớ lão Thung không ? Nét mặt Lữ trở nên rạng rỡ. |
| Cho đến lúc Lãng xuống bếp uống nước , thấy chị ngồi mân mê gói kim chỉ , cậu kinh ngạc không hiểu vì sao nét mặt chị rạng rỡ hẳn lên , niềm vui sướng mơ màng hiện rõ trong đôi mắt , và cái miệng mỉm cười. |
| Khi biết món quà bọc giấy điều là cái nghiên đá hoa , ông ta rạng rỡ mặt mày , nói cười tíu tít. |
* Từ tham khảo:
- ranh
- ranh
- ranh con
- ranh giới
- ranh ma
- ranh mãnh