| rậm rì | tt. Nh. Rậm-ri: Hai bên bờ-bụi rậm-rì (LVT.). |
| rậm rì | - Nói những cây thấp mọc chen khít với nhau: Bờ bụi rậm rì. |
| rậm rì | tt. Rậm đến mức dày đặc: râu rậm rì o Cỏ mọc rậm rì. |
| rậm rì | tt, trgt Nói những cây thấp mọc chen vào nhau: Miếng đất bỏ hoang, cỏ mọc rậm rì. |
| rậm rì | .- Nói những cây thấp mọc chen khít với nhau: Bờ bụi rậm rì. |
| rậm rì | Rậm lắm: Hai bên bờ bụi rậm-rì (L-V-T). |
Cây cao có lá tròn vo Cho em chung cậu chung o với chàng Cây cao lá rậm rì rì Cho anh chung dượng chung dì cùng em. |
Giúp giùm tụi này đi ! Bạn tủm tỉm Khi nào đến sinh nhật bạn , tụi này sẽ hùn tiền mua tặng bạn một hộp dao cạo râu ! Ấy là tại vì Ria Mép mới có mười lăm tuổi mấy mà hàng ria của nó không hiểu sao đã xanh ngắt , rậm rì , xem ra còn oai phong gấp mấy lần hàng ria của ba nó. |
Vinh ơi , nhân gian này vẫn ba phần tư nước mắt thôi ! Buông tay tôi , nàng khoác ba lô , rồi lặng lẽ đi về phía lau lách rậm rì. |
| Nóng nực hơn , căng thẳng hơn , lo lắng cho mạng sống của cả nhà chưa bao giờ căng hơn dây đàn như thế… Ngọn đồi ấy cao nhất thị xã , cỏ lau , sim mua morậm rìrì , tháng áp Tết , những bông lau thi nhau trổ cờ , nên cả ngọn đồi nhìn từ dưới thị xã lên chỉ thấy trắng một màu lau phơ phất. |
| Đó cũng là nhu cầu trần trụi đem Shazia tới nhà của Chaudhry Naeem , một luật sư có tiếng sống ở khu ngoại ô giàu có của thành phố rrậm rìcây lá ở đông Pakistan. |
* Từ tham khảo:
- rậm rịt
- rân
- rân rát
- rân rấn
- rân trời
- rần