| rậm rịt | tt. Rậm đến mức chằng chịt, đan xen kín vào nhau: cây cối rậm rịt o Cỏ hoang mọc rậm rịt. |
| rậm rịt | tt Nói cây cối có nhiều lá chen chúc: Những cây si cong queo, rậm rịt (Tô-hoài). |
| Lưng chừng một trái đồi cao , mái ngói mốc rêu chen lẫn trong đám cây rậm rịt , bốn góc gác chuông vượt lên trên từng lá xanh um. |
Tiếng vu vu của một con ong bầu đít vàng bay trong vòm nhánh lá rậm rịt , nghe hệt tiếng máy bay. |
| Đôi vai rộng bè khom khom chồm tới trước như một con giả nhơn ; khi hắn ngóc lên , tôi vừa kịp trông thấy một nửa bên quai hàm bạnh ra , trán rất thấp , vòm mắt nhô cao , lông mày rậm rịt. |
| Xuồng chúng tôi lướt qua một quãng sông , hai bên bờ lau sậy mọc rậm rịt. |
| ánh lửa soi sáng hai bên cành lá rậm rịt , vụt kéo trở về những mảng màu xanh lục , đỏ , vàng , lốm đốm của những hình hóa lá bị nhấn chìm trong bóng tối đen ngòm. |
| Chuyện là vào một năm , thuở Việt Minh còn đánh Tây , trong một cơn động biển bất thần làm chết hàng trăm dân đánh cá , có một người thanh niên Nghi Lộc dun dủi đã thoát chết , cùng với chiếc thuyền của mình lênh đênh bốn ngày giữa biển và cuối cùng giạt vào một bãi hoang rậm rịt đầy cây bông gai và dứa bãi. |
* Từ tham khảo:
- rân rát
- rân rấn
- rân trời
- rần
- rèn luyện
- rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái